Anh - Việt

Bản dịch của từ Outlet trong tiếng Việt

outlet

Noun

outlet (Noun)

/ˈaʊtlɛt/
/ˈaʊtlˌɛt/
AI

Nghĩa 01

Một địa điểm hoặc cửa hàng nơi hàng hóa được bán hoặc phân phối đến khách hàng.

A point from which goods are sold or distributed.

Ví dụ
Cửa hàng mới thu hút nhiều khách hàng với các chương trình khuyến mãi.The new outlet attracted many customers with its promotions.
Vị trí của cửa hàng ở trung tâm thành phố tăng doanh số bán hàng.The outlet's location in the city center boosted its sales.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một cách hoặc phương tiện để bộc lộ, giải tỏa năng lực, cảm xúc hoặc ý tưởng của bản thân (ví dụ: hoạt động giúp người ta thể hiện tài năng hoặc giải tỏa stress).

A means of expressing one's talents, energy, or emotions.

Ví dụ
Mạng xã hội là cách thể hiện sự sáng tạo và tự biểu hiện của cô ấy.Social media is her outlet for creativity and self-expression.
Tham gia câu lạc bộ sách có thể là một cách tuyệt vời để thảo luận về trí tuệ.Joining a book club can be a great outlet for intellectual discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Một ống hoặc lỗ mà qua đó nước hoặc khí có thể chảy ra hoặc thoát ra.

A pipe or hole through which water or gas may escape.

Ví dụ
Cửa xả của đập đã thải nước dư vào sông.The outlet of the dam released excess water into the river.
Lỗ xả của bình gas đang rò rỉ, gây ra tình huống nguy hiểm.The outlet of the gas tank was leaking, causing a dangerous situation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của outlet (Noun)

SingularPlural

outlet

outlets

Kết hợp từ của outlet (Noun)

ADJECTIVE + outletPREPOSITIONVERB + outletoutlet + NOUN
Kết hợp từ của outlet
Collocation
Ví dụ

điểm bán hàng

sales outlet

Cửa hàng mới đã mở ở trung tâm thành phố vào ngày 1 tháng 3 năm 2023.

The new sales outlet opened in downtown on March 1, 2023.

cơ quan truyền thông

media outlet

CNN là một kênh truyền thông nổi tiếng về tin tức xã hội.

CNN is a well-known media outlet for social news.

cửa hàng thương mại

commercial outlet

Cửa hàng thương mại mới đã mở tuần trước ở trung tâm Seattle.

The new commercial outlet opened last week in downtown Seattle.

cửa hàng phân phối

distribution outlet

Cửa hàng phân phối mới đã mở tuần trước ở trung tâm Chicago.

The new distribution outlet opened last week in downtown Chicago.

ổ cắm tiêu chuẩn

standard outlet

Nhiều ngôi nhà có ổ cắm tiêu chuẩn để sạc thiết bị như điện thoại.

Many homes have a standard outlet for charging devices like phones.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh