Bản dịch của từ Outside view trong tiếng Việt

Outside view

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Outside view(Phrase)

aʊtsˈaɪd vjˈuː
ˈaʊtˌsaɪd ˈvju
01

Một quan điểm xem xét các hoàn cảnh hoặc yếu tố bên ngoài.

A viewpoint that considers external circumstances or factors

Ví dụ
02

Một cái nhìn hoặc quan điểm không bị ảnh hưởng bởi các yếu tố bên trong.

An outlook or perspective that is not influenced by internal factors

Ví dụ
03

Một cái nhìn từ bên ngoài của một tòa nhà hoặc cấu trúc.

A view from the exterior or outer part of a building or structure

Ví dụ