Bản dịch của từ Over-emote trong tiếng Việt
Over-emote
Verb

Over-emote(Verb)
ˌəʊv(ə)rɪˈməʊt
ˌəʊv(ə)rɪˈməʊt
01
Thể hiện quá nhiều cảm xúc, đặc biệt (trong một buổi biểu diễn kịch hoặc âm nhạc) đến mức không thuyết phục; hành xử theo cách quá xúc động.
To express too much emotion, especially (in a dramatic or musical performance) so as to be unconvincing; to behave in an overemotional manner.
Ví dụ
