Anh - Việt

Bản dịch của từ Overpowers trong tiếng Việt

overpowers

Verb

overpowers (Verb)

/ˌoʊvɚpˈaʊɚz/
/ˌoʊvɚpˈaʊɚz/
AI

Nghĩa 01

Đánh bại hoặc chinh phục ai đó bằng sức mạnh vượt trội; áp đảo về lực lượng hoặc khả năng để khuất phục đối phương.

defeat or overcome by superior strength.

Ví dụ
Đa số thường áp đảo thiểu số trong các cuộc thảo luận xã hội.The majority often overpowers the minority in social discussions.
Mạng xã hội không phải lúc nào cũng áp đảo các phương pháp giao tiếp truyền thống.Social media does not always overpower traditional communication methods.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của overpowers (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

overpower

V2

Quá khứ đơn

Past simple

overpowered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

overpowered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

overpowers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

overpowering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh