ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Overshadow
Trở nên nổi bật hoặc quan trọng hơn người/ vật khác, khiến người/ vật kia trở nên kém chú ý hoặc lu mờ.
Appear more prominent or important than.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đứng ở vị trí cao hơn hoặc lớn hơn khiến phần khác bị che khuất, lấn át về tầm nhìn hoặc tỏ ra nổi bật hơn (theo nghĩa đen là đổ bóng lên vật khác).
Tower above and cast a shadow over.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/overshadow/