Bản dịch của từ Own goal trong tiếng Việt
Own goal
Noun [U/C]

Own goal(Noun)
ˈoʊn ɡˈoʊl
ˈoʊn ɡˈoʊl
01
Trong bóng đá, tình huống một cầu thủ vô tình ghi bàn vào lưới đội nhà.
In football, it's when a player accidentally scores a goal against their own team.
在足球比赛中,有一种情况叫做乌龙球,也就是球员不小心把球踢进了自己队的球门。
Ví dụ
Ví dụ
