Bản dịch của từ Pack in trong tiếng Việt

Pack in

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pack in(Phrase)

pˈæk ɨn
pˈæk ɨn
01

To pack in có nghĩa là dừng làm điều gì đó, đặc biệt là một doanh nghiệp hoặc hoạt động.

To pack in means to stop doing something, especially in terms of business or activities.

做到“打包”意味着停止某项事情,尤其是一项业务或活动。

Ví dụ
02

Để lấp đầy chỗ trống đến tận dụng tối đa, thường được dùng để mô tả khán giả hoặc các cuộc tụ họp.

To fill a venue to capacity, usually referring to an audience or a gathering.

“爆满”常用来形容观众或集会的满座情况。

Ví dụ
03

Hoàn thành hoặc bao gồm càng nhiều càng tốt trong khoảng thời gian hoặc lịch trình đã định.

To complete or include as many as possible within a time frame or schedule.

尽量在一个时间框架或日程安排内完成或涵盖更多内容。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh