Bản dịch của từ Pack with trong tiếng Việt

Pack with

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pack with(Phrase)

pˈæk wˈɪð
pˈæk wˈɪð
01

Đóng gói bằng cái gì để làm đầy hoặc chất đầy cái gì đó

Packing something full: filling it up or loading it completely.

用某物装满或塞满,比如装满或装载某物。

Ví dụ
02

Đầy ắp hoặc chật kín người hoặc vật.

Filled or crowded with people or objects

挤满了人或事物的

Ví dụ
03

Cung cấp cho ai đó nhiều hơn mức cần thiết, đặc biệt là về thức ăn hoặc tài nguyên.

To give someone more than enough of something, especially food or resources.

为某人提供远远超过所需的东西,尤其是食物或资源。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh