Anh - Việt

Bản dịch của từ Pagination trong tiếng Việt

pagination

Noun

pagination (Noun)

/pædʒənˈeɪʃn/
/pædʒənˈeɪshn/
AI

Nghĩa 01

Dãy số được đánh thứ tự cho các trang trong một cuốn sách, tạp chí hoặc tài liệu, tức là việc ghi hoặc hiển thị số trang để biết thứ tự các trang.

The sequence of numbers assigned to pages in a book or periodical.

Ví dụ
Phân trang quan trọng để tổ chức thông tin trong IELTS writing.Pagination is important for organizing information in IELTS writing.
Đừng quên bao gồm phân trang trong bài thuyết trình IELTS của bạn.Don't forget to include pagination in your IELTS speaking presentation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh