Anh - Việt

Bản dịch của từ Paging trong tiếng Việt

paging

Noun

paging (Noun)

/pˈeidʒɪŋ/
/pˈeidʒɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Việc sắp xếp hoặc bố trí các trang trong một cuốn sách, tạp chí hoặc ấn phẩm khác để trình bày theo thứ tự hợp lý.

The arrangement of pages in a book or other publication.

Ví dụ
Việc phân trang cuốn tiểu thuyết rối rắm do thiếu chương.The paging of the novel was confusing due to missing chapters.
Việc phân trang của tạp chí gọn gàng và được sắp xếp theo ngày.The paging of the magazine was neat and organized by date.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

(trong tin học) quá trình chuyển đổi các trang dữ liệu giữa bộ nhớ chính (RAM) và bộ nhớ phụ (như ổ cứng) để hệ thống quản lý bộ nhớ và chạy chương trình khi RAM không đủ.

(computing) A transfer of pages between main memory and an auxiliary store, such as hard disk drive.

Ví dụ
Paging trong ứng dụng mạng xã hội gây tải chậm.The paging in the social media app caused slow loading.
Số lượng paging quá mức trên trang web dẫn đến quá tải máy chủ.Excessive paging on the website led to server overload.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh