Bản dịch của từ Pajamas trong tiếng Việt

Pajamas

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pajamas (Noun)

pədʒˈɑməz
pədʒˈæməz
01

Quần rộng, thoải mái (loại quần dài) thường mặc ở nhà hoặc làm trang phục truyền thống ở một số nước Nam Á như Ấn Độ; ở đây nghĩa nhấn vào kiểu quần rộng, không bó.

Loosefitting trousers worn by both sexes in various southern Asian countries including India.

Ví dụ
02

Quần áo mặc khi đi ngủ, thường gồm áo rộng và quần dài (bộ pijama) dùng để ngủ hoặc thư giãn trong nhà.

Clothes for wearing to bed and sleeping in usually consisting of a loosefitting shirt and pantstrousers.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ