Bản dịch của từ Palinodic trong tiếng Việt

Palinodic

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Palinodic(Adjective)

pˌælənˈɑdɨk
pˌælənˈɑdɨk
01

Thuộc về hoặc liên quan đến một bài thơ/đoạn văn rút lại lời nói trước đó; mang tính từ bỏ hoặc sửa lại lời đã tuyên bố trước. Nói chung là kiểu bày tỏ sự hối hận, rút lại ý kiến hoặc lời thề trước đó.

Of or relating to a palinode renunciatory.

与撤回言论相关的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(thuộc) thi luật: chỉ thể thơ mà hai đoạn tương ứng hoặc hai nhóm khổ tương ứng được đặt cách nhau bởi hai đoạn (hoặc nhóm khổ) khác cũng tương ứng về hình thức nhưng khác với hai đoạn ban đầu.

Prosody Designating verse in which two corresponding stanzas or stanzaic groups are separated by two others also of a corresponding form but differing from the former.

一种诗歌形式,其中两个对应的节或节组被两个不同但形式对应的节隔开。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh