Bản dịch của từ Panic stricken trong tiếng Việt

Panic stricken

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Panic stricken(Adjective)

pˈænɨkstɹˌɪn
pˈænɨkstɹˌɪn
01

Cảm thấy hoặc thể hiện nỗi sợ hãi tột độ, hoảng loạn; rơi vào trạng thái lo lắng và mất bình tĩnh rất mạnh.

Having or showing extreme fear or anxiety.

极度恐惧

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Panic stricken(Verb)

pˈænɨkstɹˌɪn
pˈænɨkstɹˌɪn
01

(dạng phân từ của “panic”) cảm thấy hoặc khiến người khác cảm thấy lo lắng dữ dội, hoảng sợ hoặc kinh hoàng.

(past participle of panic) - to feel or cause to feel acute worry, distress, or fear.

感到恐慌的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh