Bản dịch của từ Papain trong tiếng Việt

Papain

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Papain(Noun)

pəpˈeiɪn
pəpˈeiɪn
01

Papain là một loại enzyme tiêu protein lấy từ quả đu đủ chưa chín; thường được dùng để làm mềm thịt (ướp cho thịt mềm) và làm thực phẩm bổ sung giúp tiêu hóa.

A protein-digesting enzyme obtained from unripe papaya fruit, used to tenderize meat and as a food supplement to aid digestion.

从未熟的木瓜中提取的消化蛋白酶,用于嫩化肉类和帮助消化。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ