Bản dịch của từ Paprika trong tiếng Việt

Paprika

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Paprika (Noun)

pəpɹˈikə
pæpɹˈikə
01

Bột ớt màu đỏ cam, làm từ quả ớt (một số giống ớt) được phơi khô rồi xay nhuyễn; có màu đỏ cam đậm và mùi vị hơi cay nhẹ, thường dùng để nêm và trang trí món ăn.

A powdered spice with a deep orangered colour and a mildly pungent flavour made from the dried and ground fruits of certain varieties of pepper.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh