Anh - Việt
capsicum
Noun
capsicum (Noun)
/kˈæpsɪkəm/
/ˈkæpsɪkəm/
AI
Nghĩa 01 · Cây thuộc chi ớt, hoặc quả ăn được của cây này; một số giống có quả ít cay và được gọi là ớt chuông hoặc ớt ngọt.
Ví dụ
Tại bữa ăn cộng đồng của Mia, ớt chuông tạo vị dịu cho 40 suất chay.At Mia's community dinner, capsicum added mild flavor to 40 vegetarian meals.
Khảo sát trường học của chúng tôi cho thấy ớt chuông không được 25 cư dân cao tuổi ưa thích.Our school survey found capsicum was not popular among 25 elderly residents.
Từ tiếng Việt gần nghĩa