Bản dịch của từ Paradigmatic trong tiếng Việt

Paradigmatic

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Paradigmatic(Adjective)

pæɹədaɪmˈætɪk
pæɹədaɪmˈætɪk
01

(Trong triết học/ngôn ngữ học) liên quan đến mô hình hay khuôn mẫu dùng để thay thế cho nhau; thuộc về lớp có thể thay thế lẫn nhau (ví dụ: những từ, thành phần cùng chức năng trong một hệ thống).

Philosophy Related as members of a substitution class.

Ví dụ
02

(dùng trong ngữ cảnh đã lỗi thời) có tính gương mẫu, tiêu biểu; mang tính mẫu mực để noi theo.

Obsolete Exemplary.

Ví dụ
03

Thuộc về hoặc liên quan đến một khuôn mẫu, mô hình hay nguyên mẫu (ví dụ: mô hình lý thuyết, cách làm tiêu chuẩn).

Of or pertaining to a paradigm.

Ví dụ

Paradigmatic(Noun)

pæɹədaɪmˈætɪk
pæɹədaɪmˈætɪk
01

Một người viết hồi ký hoặc tiểu sử về các nhân vật tôn giáo, kể lại đời sống và hành trạng của họ như những tấm gương đạo đức Kitô giáo (ví dụ để nêu gương về lòng mộ đạo, đức hạnh).

Historical religion A writer of memoirs of religious persons as examples of Christian excellence.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ