Bản dịch của từ Parasocial trong tiếng Việt

Parasocial

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Parasocial(Adjective)

pˌɛɹəsˈɑʃəwəl
pˌɛɹəsˈɑʃəwəl
01

Miêu tả mối quan hệ một chiều hoặc chủ yếu tồn tại qua phương tiện truyền thông, khi một người cảm thấy thân thiết hoặc gắn bó với người nổi tiếng, nhân vật công chúng, chương trình hoặc tổ chức mà họ chỉ tiếp xúc qua báo chí, truyền hình, mạng xã hội, v.v., chứ không phải quan hệ trực tiếp.

Denoting a relationship with a person organization or entity existing largely through the media.

通过媒体建立的单向关系

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Parasocial(Noun)

pˌɛɹəsˈɑʃəwəl
pˌɛɹəsˈɑʃəwəl
01

Một mối quan hệ mang tính một chiều, thường tồn tại chủ yếu trong tưởng tượng hoặc dựa trên cách người đó xuất hiện trên truyền thông/ mạng xã hội; người hâm mộ cảm thấy thân thiết với người nổi tiếng hoặc nhân vật công chúng nhưng mối quan hệ đó không được đáp lại trực tiếp.

A onesided relationship existing mostly in ones imagination or based on media or social media portrayals.

一种主要存在于想象中的单向关系,通常基于媒体或社交媒体的描绘。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh