Anh - Việt

Bản dịch của từ Parasocial trong tiếng Việt

parasocial

Adjective

parasocial (Adjective)

/pˌɛɹəsˈɑʃəwəl/
/pˌɛɹəsˈɑʃəwəl/
AI

Nghĩa 01

Miêu tả mối quan hệ một chiều hoặc chủ yếu tồn tại qua phương tiện truyền thông, khi một người cảm thấy thân thiết hoặc gắn bó với người nổi tiếng, nhân vật công chúng, chương trình hoặc tổ chức mà họ chỉ tiếp xúc qua báo chí, truyền hình, mạng xã hội, v.v., chứ không phải quan hệ trực tiếp.

denoting a relationship with a person organization or entity existing largely through the media.

Ví dụ
Nhiều người hâm mộ cảm thấy có mối liên hệ parasocial với những người nổi tiếng như Taylor Swift.Many fans feel a parasocial connection with celebrities like Taylor Swift.
Không phải ai cũng phát triển mối quan hệ parasocial với những người có ảnh hưởng trực tuyến.Not everyone develops a parasocial relationship with online influencers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh