Anh - Việt

Bản dịch của từ Parked trong tiếng Việt

parked

NounAdjective

parked (Noun)

AI

Nghĩa 01 · Một khu vực dành để đậu, đỗ xe cơ giới (ô tô, xe máy).

Một khu vực dành để đậu, đỗ xe cơ giới (ô tô, xe máy).

an area for parking motor vehicles.

Ví dụ
Cộng đồng có một bãi đậu xe lớn cho cư dân và du khách.The community has a large parked for residents and visitors.
Không có đủ bãi đậu xe cho tất cả các xe trong khu phố.There isn't enough parked for all the cars in the neighborhood.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

parked (Adjective)

AI

Nghĩa 01 · Đã đỗ/đậu (xe) ở một chỗ cụ thể trong một khoảng thời gian dài hơn bình thường.

Đã đỗ/đậu (xe) ở một chỗ cụ thể trong một khoảng thời gian dài hơn bình thường.

having parked in a particular place for an extended period.

Ví dụ
Chiếc xe đã đậu bên ngoài trung tâm cộng đồng trong nhiều giờ.The car was parked outside the community center for hours.
Chiếc xe tải không còn đậu gần sân chơi nữa.The van is not parked near the playground anymore.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh