Bản dịch của từ Parlour palm trong tiếng Việt
Parlour palm
Noun [U/C]

Parlour palm(Noun)
pˈɑːlɐ pˈɑːm
ˈpɑrɫɝ ˈpɑm
01
Nó thường được sử dụng để trang trí trong nhà và văn phòng.
It is often used for decorative purposes in homes and offices
Ví dụ
02
Một loại cây trồng trong nhà phổ biến được coi trọng vì khả năng lọc không khí.
A common indoor plant valued for its airpurifying qualities
Ví dụ
03
Một loại cây cảnh thuộc họ cọ, nổi bật với những chiếc lá khum mềm mại.
A type of houseplant in the palm family known for its feathery leaves
Ví dụ
