Anh - Việt

Bản dịch của từ Paroli trong tiếng Việt

paroli

Noun

paroli (Noun)

/pɚˈoʊli/
/pɚˈoʊli/
AI

Nghĩa 01

Một kiểu cược cộng dồn trong cờ bạc (như ở casino) nơi tiền vốn ban đầu và số tiền thắng được để nguyên làm cược cho vòng tiếp theo, thường nhằm mục đích đánh cược gấp đôi so với lần trước.

A cumulative bet in which the sum originally staked and the money won are left as a further stake the gambling of double the sum that was previously staked.

Ví dụ
Anh ta đặt một paroli trên bàn roulette và thắng lớn.He placed a paroli on the roulette table and won big.
Cô ấy không bao giờ đặt một paroli trong bất kỳ phiên đánh bạc nào.She never risks a paroli in any of her gambling sessions.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh