Anh - Việt

Bản dịch của từ Parsnip trong tiếng Việt

parsnip

Noun

parsnip (Noun)

/pˈɑɹsnɪp/
/pˈɑɹsnɪp/
AI

Nghĩa 01

Một loại rau củ có củ dài, nhọn về phía đầu, màu kem/trắng nhạt, có vị hơi ngọt; thường được luộc, nướng hoặc dùng nấu súp.

A long tapering creamcoloured root vegetable with a sweet flavour.

Ví dụ
Tôi đã mua củ cải đường cho món súp ở chợ nông sản địa phương.I bought parsnips for my soup at the local farmer's market.
Chúng tôi không thường ăn củ cải đường trong bữa ăn gia đình.We do not often eat parsnips in our family meals.

Nghĩa 02

Một loại cây thân rễ thuộc họ ngò (họ rau mùi), có nguồn gốc ở châu Âu và châu Á, ra củ ăn được có vị ngọt nhẹ giống cà rốt nhưng màu nhạt hơn.

The Eurasian plant of the parsley family which yields parsnips.

Ví dụ
Củ cải đường là một loại rau phổ biến trong nhiều buổi gặp gỡ xã hội.Parsnip is a popular vegetable in many social gatherings and events.
Củ cải đường không thường được sử dụng trong các món ăn xã hội truyền thống của Việt Nam.Parsnip is not often used in traditional Vietnamese social dishes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh