Bản dịch của từ Parsnip trong tiếng Việt

Parsnip

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Parsnip (Noun)

pˈɑɹsnɪp
pˈɑɹsnɪp
01

Một loại cây thân rễ thuộc họ ngò (họ rau mùi), có nguồn gốc ở châu Âu và châu Á, ra củ ăn được có vị ngọt nhẹ giống cà rốt nhưng màu nhạt hơn.

The Eurasian plant of the parsley family which yields parsnips.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một loại rau củ có củ dài, nhọn về phía đầu, màu kem/trắng nhạt, có vị hơi ngọt; thường được luộc, nướng hoặc dùng nấu súp.

A long tapering creamcoloured root vegetable with a sweet flavour.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh