Bản dịch của từ Part-time work trong tiếng Việt

Part-time work

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Part-time work(Noun)

pˈɑːttaɪm wˈɜːk
ˈpɑrtˈtaɪm ˈwɝk
01

Một loại công việc đòi hỏi ít giờ làm việc mỗi tuần hơn so với công việc toàn thời gian.

A type of employment that requires fewer hours per week than a fulltime job

Ví dụ
02

Công việc thường là tạm thời hoặc linh hoạt, cho phép thực hiện thêm các cam kết hoặc học tập.

Work that is often temporary or flexible allowing for additional commitments or schooling

Ví dụ
03

Việc làm mà một người làm việc ít hơn số giờ tiêu chuẩn

Employment in which a person works less than the standard number of hours

Ví dụ