ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Partitioning specifics
Hành động hoặc trạng thái chia một cái gì đó thành các phần hoặc nhóm.
The action or state of dividing something into parts or groups
Một phân khu hoặc bộ phận hình thành từ hành động như vậy.
A division or section formed by such an action
Trong lĩnh vực máy tính, một sơ đồ phân chia được áp dụng cho dữ liệu hoặc lưu trữ.
In computing a partitioning scheme applied to data or storage