Bản dịch của từ Partner relationship management trong tiếng Việt

Partner relationship management

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Partner relationship management(Noun)

pˈɑɹtnɚ ɹilˈeɪʃənʃˌɪp mˈænədʒmənt
pˈɑɹtnɚ ɹilˈeɪʃənʃˌɪp mˈænədʒmənt
01

Một chiến lược kinh doanh tập trung vào việc nuôi dưỡng và quản lý mối quan hệ với các đối tác kinh doanh.

A business strategy that focuses on fostering and managing relationships with business partners.

一种注重建立和维护商业伙伴关系的企业战略。

Ví dụ
02

Một hệ thống hoặc quy trình được sử dụng bởi các công ty để quản lý mối quan hệ với các đối tác của họ.

A system or process used by companies to manage relationships with their partners.

企业用来维护合作伙伴关系的系统或流程

Ví dụ
03

Thực hành đảm bảo lợi ích và sự hợp tác cùng có lợi giữa một công ty và các đối tác của nó.

The practice of ensuring mutual benefit and cooperation between a company and its partners.

公司与合作伙伴之间实现互利共赢的实践方式。

Ví dụ