Bản dịch của từ Past identity trong tiếng Việt

Past identity

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Past identity(Noun)

pˈɑːst aɪdˈɛntɪti
ˈpæst ˌɪˈdɛntɪti
01

Tính cách hoặc đặc điểm nổi bật của một cá nhân

The distinguishing character or personality of an individual

Ví dụ
02

Trạng thái hoặc sự thật được nhận diện hoặc công nhận

The state or fact of being identified or recognized

Ví dụ
03

Tình trạng có được một cảm nhận về bản thân dựa trên lịch sử và kinh nghiệm.

The condition of having a sense of self based on history and experiences

Ví dụ