Bản dịch của từ Past research trong tiếng Việt

Past research

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Past research(Noun)

pˈæst ɹˈisɝtʃ
pˈæst ɹˈisɝtʃ
01

Những cuộc điều tra hoặc nghiên cứu trước đây được thực hiện để thu thập kiến thức hoặc thông tin.

Previous investigations or studies conducted to gather knowledge or information.

之前的调查或研究旨在收集知识或信息。

Ví dụ
02

Một tập hợp các tác phẩm đã xuất bản liên quan đến một chủ đề hoặc lĩnh vực cụ thể.

A collection of published works related to a specific topic or area.

这是关于某一特定主题或领域的已出版作品集。

Ví dụ
03

Hành động xem xét hoặc suy ngẫm về các nghiên cứu trước đó nhằm cải thiện hiểu biết hoặc thực hành hiện tại.

This involves reviewing or reflecting on previous research to inform current understanding or practice.

回顾或反思之前的研究,以指导当前的理解或实践的行为。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh