patel
Noun
patel (Noun)
/pətˈɛl/
/pətˈɛl/
AI
Nghĩa 01
Ví dụ
Ông Patel là trưởng làng trong cộng đồng của chúng tôi.Mr. Patel is the village headman in our community.
Gia đình Patel đã được tôn trọng qua nhiều thế hệ ở làng chúng tôi.The Patel family has been respected for generations in our village.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
"Patel" là một họ phổ biến trong cộng đồng Ấn Độ, đặc biệt là trong các nhóm người gốc Gujarat. Họ này thường được sử dụng để chỉ những người làm nghề nông và là một phần của hệ thống phân chia xã hội trong văn hóa Hindu. Trong tiếng Anh, "Patel" có thể không có sự khác biệt giữa Anh và Mỹ; tuy nhiên, trong ngữ cảnh văn hóa, người mang họ này thường được coi là đại diện cho cộng đồng doanh nhân thành đạt.