Bản dịch của từ Paten trong tiếng Việt

Paten

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Paten (Noun)

pˈætn̩
pˈætn̩
01

Một đĩa nhỏ (thường làm bằng vàng hoặc bạc) dùng trong nghi lễ Thánh Thể để đặt bánh lễ và đôi khi làm nắp đậy cho chén lễ.

A plate, typically made of gold or silver, used for holding the bread during the Eucharist and sometimes as a cover for the chalice.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh