Bản dịch của từ Paternity leave trong tiếng Việt

Paternity leave

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Paternity leave(Noun)

pˈətɝnɨti lˈiv
pˈətɝnɨti lˈiv
01

Thời gian mà cha được phép nghỉ làm sau khi con của ông ra đời.

The time period when the father gets a leave off work after the baby is born

父亲在孩子出生后享有的休假时间

Ví dụ
02

Nghỉ phép được cấp cho cha sau khi sinh con

She is entitled to paid maternity leave after giving birth.

父亲在孩子出生后获得的请假许可

Ví dụ
03

Đây là dịp để cha có thể gắn bó với đứa con mới chào đời của mình.

The time it takes for a father to bond with his newborn.

父亲与新生儿建立亲密关系的宝贵时光

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh