Bản dịch của từ Pay plan trong tiếng Việt
Pay plan
Noun [U/C]

Pay plan(Noun)
pˈeɪ plˈæn
pˈeɪ plˈæn
01
Một chế độ đãi ngộ hoặc lương thưởng có hệ thống.
A plan designed for compensation or salary.
这是一个关于薪酬或工资结构的计划。
Ví dụ
Ví dụ
Pay plan

Một chế độ đãi ngộ hoặc lương thưởng có hệ thống.
A plan designed for compensation or salary.
这是一个关于薪酬或工资结构的计划。