Bản dịch của từ Pay status trong tiếng Việt
Pay status
Noun [U/C]

Pay status(Noun)
pˈeɪ stˈætəs
pˈeɪ stˈætəs
Ví dụ
02
Tình trạng hoặc hoàn cảnh liên quan đến các khoản thanh toán phải trả cho một cá nhân hoặc tổ chức.
A situation or circumstance related to payments owed to an individual or entity.
涉及个人或实体应支付款项的状况或情形。
Ví dụ
03
Phân loại mức lương hoặc tiền công của nhân viên theo từng tổ chức.
A classification of the compensation rate or salary of an employee by an organization.
组织对员工薪酬等级或工资的分类方式。
Ví dụ
