Bản dịch của từ Pay status trong tiếng Việt

Pay status

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pay status(Noun)

pˈeɪ stˈætəs
pˈeɪ stˈætəs
01

Các nghĩa vụ hoặc yêu cầu tài chính hiện tại liên quan đến thù lao cho các dịch vụ đã cung cấp.

Current financial obligations or requirements related to wages for services already rendered.

关于提供服务所需支付的报酬,目前的财务责任或要求。

Ví dụ
02

Tình trạng hoặc hoàn cảnh liên quan đến các khoản thanh toán phải trả cho một cá nhân hoặc tổ chức.

A situation or circumstance related to payments owed to an individual or entity.

涉及个人或实体应支付款项的状况或情形。

Ví dụ
03

Phân loại mức lương hoặc tiền công của nhân viên theo từng tổ chức.

A classification of the compensation rate or salary of an employee by an organization.

组织对员工薪酬等级或工资的分类方式。

Ví dụ