Bản dịch của từ Payment hierarchy trong tiếng Việt
Payment hierarchy
Noun [U/C]

Payment hierarchy (Noun)
pˈeɪmənt hˈaɪɚˌɑɹki
pˈeɪmənt hˈaɪɚˌɑɹki
01
Một hệ thống phân loại các loại thanh toán khác nhau theo mức độ quan trọng hoặc ưu tiên của chúng.
A system that ranks different types of payments according to their importance or priority.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Phân loại thanh toán xác định khoản nợ hoặc chi phí nào cần được thanh toán trước.
The classification of payments that identifies which debts or expenses should be paid first.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Payment hierarchy
Không có idiom phù hợp