Bản dịch của từ Peaceful place trong tiếng Việt

Peaceful place

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Peaceful place(Noun)

pˈiːsfəl plˈeɪs
ˈpisfəɫ ˈpɫeɪs
01

Một địa điểm có đặc trưng là yên bình và tĩnh lặng.

A location characterized by tranquility and calmness

Ví dụ
02

Một khu vực yên tĩnh không có sự quấy rầy hay rối loạn

An area free from disturbance or turmoil

Ví dụ
03

Một không gian mang đến cảm giác thư giãn và bình yên.

A space that promotes a sense of relaxation and serenity

Ví dụ