Bản dịch của từ Pedestrian misconduct trong tiếng Việt

Pedestrian misconduct

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pedestrian misconduct(Phrase)

pədˈɛstriən mˈɪskəndˌʌkt
pəˈdɛstriən ˈmɪskənˌdəkt
01

Hành vi trái phép hoặc không đúng mực của người đi bộ

Illegal or improper behavior by a pedestrian

Ví dụ
02

Hành động của người đi bộ vi phạm các luật lệ hoặc chuẩn mực xã hội

Actions by a pedestrian that violate laws or social norms

Ví dụ
03

Những hoạt động có thể gây hại hoặc bất tiện cho người khác khi đi bộ

Activities that may cause harm or inconvenience to others while walking

Ví dụ