Bản dịch của từ Pegged pants trong tiếng Việt

Pegged pants

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pegged pants(Noun)

pˈɛɡd pˈænts
pˈɛɡd pˈænts
01

Quần bó ở ống dưới, ống quần hẹp và ôm sát chân, thường là do phần ống quần được thắt hoặc gập lại để giữ cho ống quần nhỏ hơn.

Pants that are narrow at the bottom and tight around the leg usually because they have been fastened to stay narrow.

紧身裤,裤脚收窄、贴腿,通常通过固定保持狭窄。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Pegged pants(Verb)

pˈɛɡd pˈænts
pˈɛɡd pˈænts
01

Dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ “peg” (gắn, cố định, kẹp hoặc đánh dấu bằng chốt). Trong ngữ cảnh thông thường, dùng để nói rằng đã cố định hoặc gắn cái gì bằng chốt, cái kẹp, hoặc đã xác định/định danh ai/cái gì.

Past simple and past participle of peg.

用钉子固定

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh