Anh - Việt

Bản dịch của từ Pemoline trong tiếng Việt

pemoline

Noun

pemoline (Noun)

/pˈɛməlˌaɪn/
/pˈɛməlˌaɪn/
AI

Nghĩa 01 · Pemoline là một hợp chất tổng hợp dạng vòng dị vòng (hóa học) có tác dụng kích thích hệ thần kinh trung ương. Nó được dùng trong y học để điều trị mệt mỏi, hỗ trợ cai nghiện amphetamine và một số tình trạng khác.

Pemoline là một hợp chất tổng hợp dạng vòng dị vòng (hóa học) có tác dụng kích thích hệ thần kinh trung ương. Nó được dùng trong y học để điều trị mệt mỏi, hỗ trợ cai nghiện amphetamine và một số tình trạng khác.

A synthetic heterocyclic compound which is a stimulant of the central nervous system and is used to treat fatigue amphetamine addiction and other conditions 2imino4oxo5phenyloxazolidine C₉H₈N₂O₂.

Ví dụ
Pemoline giúp sinh viên tỉnh táo trong những buổi học dài.Pemoline helps students stay awake during long study sessions.
Nhiều người không biết về tác dụng của pemoline.Many people do not know about the effects of pemoline.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh