Bản dịch của từ Pending application trong tiếng Việt

Pending application

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pending application(Noun)

pˈɛndɪŋ ˌæplɪkˈeɪʃən
ˈpɛndɪŋ ˌæpɫəˈkeɪʃən
01

Hành động xin một cái gì đó mà vẫn chưa được quyết định.

The act of applying for something that has not yet been decided upon

Ví dụ
02

Một đơn xin đang chờ phê duyệt hoặc xác nhận.

An application that is awaiting approval or confirmation

Ví dụ
03

Một yêu cầu hoặc kiến nghị chưa được xử lý.

A request or appeal that has not yet been processed

Ví dụ