Bản dịch của từ Perceiver trong tiếng Việt

Perceiver

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Perceiver(Noun)

pɚseɪvɚ
pɚseɪvɚ
01

Người hoặc vật có khả năng cảm nhận, nhận biết (thông qua giác quan hoặc ý thức).

A person or thing that perceives or is capable of perceiving.

感知者

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Perceiver(Verb)

pɚseɪvɚ
pɚseɪvɚ
01

Nhận biết, trở nên ý thức hoặc hiểu ra về điều gì đó; nhận ra, nhận thức được.

To become aware or conscious of something come to realize or understand.

意识到,了解

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ