Bản dịch của từ Perforated boards trong tiếng Việt

Perforated boards

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Perforated boards(Noun)

pˈɜːfərˌeɪtɪd bˈɔːdz
ˈpɝfɝˌeɪtɪd ˈbɔrdz
01

Các tấm ván có lỗ hoặc khe hở.

Boards that have holes or openings in them

Ví dụ
02

Vật liệu được sử dụng cho nhiều ứng dụng khác nhau như xử lý âm thanh hoặc giảm trọng lượng.

Materials used for various applications such as acoustic treatment or reducing weight

Ví dụ
03

Các yếu tố cấu trúc cho phép luồng không khí hoặc dòng chất lỏng chảy qua nhờ vào các lỗ thông.

Structural elements that allow for airflow or fluid flow due to their perforations

Ví dụ