Anh - Việt

Bản dịch của từ Periodontist trong tiếng Việt

periodontist

Noun

periodontist (Noun)

/pˌɛɹiˈɑdəntɨst/
/pˌɛɹiˈɑdəntɨst/
AI

Nghĩa 01

Bác sĩ nha khoa chuyên điều trị các bệnh về nướu và cấu trúc xương giữ răng (ví dụ: viêm nướu, viêm quanh răng, mất xương ổ răng). Họ chuyên chăm sóc và điều trị những vấn đề hỗ trợ răng, như vệ sinh sâu, cạo vôi răng chuyên sâu, điều trị túi nha chu và phẫu thuật nha chu.

A dentist specializing in the treatment of diseases affecting the gums and bone structures supporting the teeth.

Ví dụ
Bác sĩ Smith là một nha sĩ chuyên về nướu nổi tiếng trong cộng đồng.Dr. Smith is a well-known periodontist in our local community.
Nhiều người không thăm khám nha sĩ chuyên về nướu thường xuyên để bảo vệ sức khỏe nướu.Many people do not visit a periodontist regularly for gum health.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của periodontist (Noun)

SingularPlural

periodontist

periodontists

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh