Bản dịch của từ Perk up trong tiếng Việt

Perk up

Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Perk up(Verb)

pɝˈk ˈʌp
pɝˈk ˈʌp
01

Trở nên vui vẻ, hoạt bát hoặc chú ý hơn; làm cho ai đó trở nên phấn chấn, tươi tỉnh hơn.

To become or cause someone to become more cheerful lively or attentive.

变得更快乐、活泼或注意

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Perk up(Phrase)

pɝˈk ˈʌp
pɝˈk ˈʌp
01

“Perk up” nghĩa là cảm thấy vui vẻ, phấn chấn hơn hoặc làm ai đó bớt buồn/mệt và tươi tỉnh trở lại.

To cheer up or refresh oneself or someone else.

使人振作或恢复精神

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh