Bản dịch của từ Persistent type trong tiếng Việt

Persistent type

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Persistent type(Adjective)

pəsˈɪstənt tˈaɪp
pɝˈsɪstənt ˈtaɪp
01

Kiên trì bám giữ hoặc kiên quyết theo đuổi một hướng đi bất chấp khó khăn hay phản đối

To persist or stubbornly stick to an action despite encountering difficulties or opposition.

即使遇到困难或反对,也要坚持不懈地进行某个行为,不动摇、不妥协。

Ví dụ
02

Ở lại không đổi trong thời gian lâu hơn hoặc dài hơn bình thường

Existing for a long time or longer than usual without changing.

存在时间比平常更长或持续不变。

Ví dụ
03

Bền vững hoặc kéo dài trong một điều kiện hoặc tình huống nhất định

Persistent or enduring in a particular situation or state.

在特定情况下持续存在或长久存在

Ví dụ