Bản dịch của từ Perspective coding trong tiếng Việt
Perspective coding
Noun [U/C]

Perspective coding(Noun)
pəspˈɛktɪv kˈəʊdɪŋ
pɝˈspɛktɪv ˈkoʊdɪŋ
01
Một phương pháp diễn giải dữ liệu dựa trên một góc nhìn hoặc cách tiếp cận cụ thể
A method of interpreting data from a specific perspective or point of view.
这是一种基于特定视角或观点对数据进行解读的方法。
Ví dụ
Ví dụ
