Bản dịch của từ Petiole trong tiếng Việt

Petiole

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Petiole(Noun)

pˈɛtɪoʊl
pˈɛtɪoʊl
01

Một cuống mảnh giữa hai phần của cơ thể, thường chỉ phần cuống nối giữa ngực (thorax) và bụng của ong vò vẽ, kiến hoặc các côn trùng tương tự.

A slender stalk between two structures especially that between the abdomen and thorax of a wasp or ant.

Ví dụ
02

Cuống lá — phần thân nhỏ (của cây) nối phiến lá với cành hoặc thân cây.

The stalk that joins a leaf to a stem.

Ví dụ

Dạng danh từ của Petiole (Noun)

SingularPlural

Petiole

Petioles

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ