Anh - Việt
pharmaceuticals
Noun
pharmaceuticals (Noun)
/fˌɑːmɐsjˈuːtɪkəlz/
/ˌfɑrməˈsutɪkəɫz/
AI
Nghĩa 01
Một công ty hoặc tổ chức khoa học phát triển, sản xuất và tiếp thị thuốc hoặc dược phẩm.
A company or scientific institution that develops produces and markets drugs or pharmaceuticals
Ví dụ
Công ty dược phẩm như Pfizer phát triển vắc-xin cho các vấn đề sức khỏe toàn cầu.Pharmaceuticals like Pfizer develop vaccines for global health issues.
Không phải tất cả các công ty dược phẩm đều tập trung vào các vấn đề sức khỏe xã hội.Not all pharmaceuticals focus on social health problems.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Khoa học nghiên cứu và phát triển thuốc cũng như các tác nhân điều trị khác.
The science of discovering and developing drugs and other therapeutic agents
Ví dụ
Các ngành dược phẩm giúp cải thiện sức khỏe trong nhiều cộng đồng xã hội trên thế giới.Pharmaceuticals help improve health in many social communities worldwide.
Dược phẩm không phải lúc nào cũng đến kịp thời với các nhóm xã hội nghèo.Pharmaceuticals do not always reach poor social groups in time.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Các loại thuốc chữa bệnh, đặc biệt là những loại được sử dụng trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe.
Medicinal drugs collectively especially those used in healthcare
Ví dụ
Các loại dược phẩm giúp cải thiện sức khỏe ở nhiều quốc gia trên thế giới.Pharmaceuticals help improve health in many countries worldwide.
Không phải tất cả dược phẩm đều có giá cả phải chăng cho người dân ở vùng nghèo.Not all pharmaceuticals are affordable for people in poor areas.
Từ tiếng Việt gần nghĩa