Bản dịch của từ Pheromone trong tiếng Việt

Pheromone

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pheromone(Noun)

fˈɛɹəmoʊn
fˈɛɹəmoʊn
01

Một chất hoá học do động vật (thường là thú hoặc côn trùng) tiết ra và thải ra môi trường, có tác dụng ảnh hưởng đến hành vi hoặc hoạt động sinh lý của những con cùng loài (ví dụ: thu hút bạn tình, đánh dấu lãnh thổ, báo hiệu nguy hiểm).

A chemical substance produced and released into the environment by an animal especially a mammal or an insect affecting the behaviour or physiology of others of its species.

动物释放的化学物质,影响同种行为或生理

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ