Bản dịch của từ Photo coupler trong tiếng Việt
Photo coupler
Noun [U/C]

Photo coupler(Noun)
fˈəʊtəʊ kˈʌplɐ
ˈfoʊtoʊ ˈkəpɫɝ
01
Một thiết bị điện tử truyền tín hiệu giữa hai mạch điện riêng biệt bằng ánh sáng
An electronic device that transfers signals between two isolated circuits using light
Ví dụ
02
Một thành phần được sử dụng để cách ly điện và truyền tín hiệu trong mạch
A component used for electrical isolation and signal transfer in circuits
Ví dụ
