Bản dịch của từ Photo-process trong tiếng Việt

Photo-process

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Photo-process(Noun)

fˈəʊtəʊprˌəʊsɛs
ˈfoʊtoʊˈproʊsɛs
01

Hành động xử lý ảnh một cách hóa học hoặc kỹ thuật số.

The act of processing photographs chemically or digitally

Ví dụ
02

Một chuỗi các thao tác được tổ chức trong nhiếp ảnh

An organized sequence of operations involved in photography

Ví dụ
03

Một phương pháp hoặc kỹ thuật xử lý hình ảnh và vật liệu nhiếp ảnh.

A method or technique of manipulating photographic images and materials

Ví dụ