Anh - Việt
photochromism
Noun Uncountable
photochromism (Noun Uncountable)
/fˈəʊtɒkrəmˌɪzəm/
/ˈfoʊˈtɑkrəˌmɪzəm/
AI
Ví dụ
Photochromism giúp kính mát tối lại dưới ánh nắng để nhìn rõ hơn.Photochromism allows sunglasses to darken in sunlight for better vision.
Nhiều người không biết về photochromism trong các sản phẩm hàng ngày.Many people do not know about photochromism in everyday products.
Ví dụ
Photochromism giúp kính mát thay đổi màu trong ánh nắng, bảo vệ mắt tốt hơn.Photochromism helps sunglasses change color in sunlight, improving vision protection.
Kính mát không sử dụng photochromism hiệu quả trong điều kiện ánh sáng yếu.Sunglasses do not use photochromism effectively in low light conditions.
Nghĩa 03
Một hiện tượng trong đó vật liệu thay đổi tính chất quang học của nó khi tiếp xúc với bức xạ, đặc biệt là tia cực tím
A phenomenon in which a material changes its optical properties upon exposure to radiation especially ultraviolet light
Ví dụ
Photochromism giúp kính râm thay đổi màu sắc dưới ánh sáng mặt trời.Photochromism helps sunglasses change tint in bright sunlight.
Photochromism không xảy ra ở kính thông thường.Photochromism does not occur in regular glass.